03:45 ICT Thứ tư, 21/11/2018

Thông tin cần thiết

Diễn đàn sinh viên

Diễn đàn sinh viên

Cổng thông tin SV

Quảng cáo trái (Cổng thông tin)

Cổng thông tin GV

Cổng thông tin GV (trái)

Trang nhất » Giới thiệu » Chương trình đào tạo

Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Thứ tư - 08/04/2015 10:50
1.      Tên ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (Automotive Engineering Technology)
2.      Trình độ  đào tạo: Bậc Đại học
3.      Yêu cầu về kiến thức:
-       Kiến thức chung: Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh; có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực Khoa học xã hội và Khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập nâng cao trình độ;
-       Kiến thức chuyên ngành: Có hiểu biết sâu rộng về kiến thức cơ sở ngành: Sức bền vật liệu, Dung sai và kỹ thuật đo, Nguyên lý máy, Chi tiết máy, Vật liệu cơ khí, Vẽ kỹ thuật… tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập các môn chuyên ngành, nghiên cứu chuyên sâu, tiếp cận dễ dàng với các công nghệ mới; Có kiến thức chuyên ngành đáp ứng được nhu cầu của xã hội: Có kiến thức nền tảng về Công nghệ động lực và kiến thức chuyên ngành Công nghệ ô tô. Có kiến thức về kiểm định, thử nghiệm và các dịch vụ kỹ thuật ô tô. Có kiến thức cơ bản về toàn bộ quá trình thiết kế và sản xuất ô tô trên dây chuyền công nghiệp. Có kiến thức cơ bản về quản lý sản xuất, kinh doanh ô tô và các lọai thiết bị động lực.
-       Kiến thức bổ trợ: Đạt trình độ tiếng Anh tương đương toiec 400 điểm chuẩn B1  (khung tham chiếu Châu Âu) hoặc các chứng chỉ tương đương. Đạt trình độ B tin học
 4. Yêu cầu về kỹ năng:
-       Kỹ năng về giao tiếp: Khả năng trình bày vấn đề trước đám đông, khả năng viết báo cáo kỹ thuật.
-       Kỹ năng về ngọai ngữ: Kỹ năng giao tiếp cơ bản, đọc thành thạo và hiểu các tài liệu kỹ thuật tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật ô tô
-       Kỹ năng về máy tính (thành thạo các phần mềm kỹ thuật liên quan đến ô tô - máy động lực, phần mềm thiết kế, vi tính văn phòng…).
-       Kỹ năng thiết kế và đề ra các giải pháp công nghệ.
-       Kỹ năng về quản lý và kinh doanh dịch vụ liên quan ngành Cơ khí động lực: Bảo dưỡng sửa chữa ô tô - máy động lực, lắp ráp ô tô - máy động lực, đăng kiểm, mua bán xe và phụ tùng…
-       Kỹ năng về thử nghiệm, chẩn đoán, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa và cải tiến các hệ thống của ô tô - máy động lực và các lĩnh vực liên quan.
-       Kỹ năng lái xe cơ bản.
-       Kỹ năng quản lý và hoạt động nhóm.
-       Kỹ năng phát hiện và giải quyết vấn đề.
-       Kỹ năng tự đào tạo và tổ chức đào tạo.
5. Yêu cầu về thái độ:
-       Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật lao động và tôn trọng nội qui của cơ quan, doanh nghiệp;
-       Tôn trọng nhu cầu bảo mật thông tin trong quan hệ với đối tác;
-       Có thái độ chân tình, sẵn sàng phục vụ khách hàng;
-       Có ý thức cộng đồng, trách nhiệm công dân và có tác phong công nghiệp;
-       Có tinh thần cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp.
6. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:
Sau khi tốt nghiệp những Kỹ sư cơ khí động lực có thể thích ứng nhanh, đảm nhiệm và
quản lý các công việc đúng chuyên ngành đào tạo tại:
-       Các nhà máy sản xuất phụ tùng, phụ kiện và lắp ráp ô tô- máy động lực.
-       Các cơ sở sửa chữa ô tô - máy động lực.
-       Các trạm đăng kiểm ô tô - máy động lực.
-       Các đơn vị hành chánh quản lý về kỹ thuật ô tô - máy động lực.
-       Các cơ sở kinh doanh ô tô, máy động lực, phụ tùng...
-       Các cơ sở giáo dục và đào tạo, các viện nghiên cứu và chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ô tô - máy động lực.
-       Các công ty, cơ sở thiết kế bản vẽ....
-       Có năng lực tổ chức, quản lý và điều hành doanh nghiệp
7. Khả năng học tập sau khi ra trường:
-           Tự học và tự nghiên cứu để nâng cao trình độ;
-           Học tiếp lên các chương trình sau đại học;
-           Học chuyển đổi sang các ngành học tương đương.
8. Các chương trình, tài liệu, chuẩn quốc tế mà trường tham khảo:
-           Chương trình đào tạo của trường ĐH Công Nghệ Đồng Nai được cập nhật và tham khảo từ các chương trình đào tạo tiên tiến trong và ngoài nước.
-           Tài liệu tham khảo: thường xuyên được cập nhật, trao đổi, sử dụng từ các trường trong nước, Quốc tế và các hãng ô tô hàng đầu.
9. Chương trình đào tạo:
TT Mã môn học Tên môn học Mã học phần Số tín chỉ Học phần:
học trước(a),
tiên quyết(b),
song hành(c)
Ghi chú Hình thức
thi
kết thúc
Học kỳ 1 13  
Học phần bắt buộc 13  
1 190592  Hình họa  0418190592 2(2,0,4)   BT Lớn  LT.TL 
2 010008  Giáo dục thể chất 1  0401010008 1(0,2,2)     Thực hành 
3 010042  Vật lý 1  0402010042 2(2,0,4)   BT Lớn  Trắc nghiệm 
4 010037  Toán cao cấp A1  0404010037 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm 
5 010007  Giáo dục quốc phòng - An ninh(LT+TH)  0401010007 4(2,4,8)     Thực hành 
6 010027  Quản trị doanh nghiệp  0401010027 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL 
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 2 15  
Học phần bắt buộc 13  
1 050105  Cơ lý thuyết  0401050105 2(2,0,4)   BT Lớn  LT.TL 
2 010043  Vật lý 2  0401010043 2(2,0,4) 010042(a)  BT Lớn  Trắc nghiệm 
3 010009  Giáo dục thể chất 2  0401010009 1(0,2,2) 010008 (a)    Thực hành 
4 010021  Những Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin  0401010021 5(5,0,10)   BT Lớn  Trắc nghiệm 
5 190614  Nhập môn ngành đào tạo CNKT ô tô  0401190614 1(1,0,2)   Tiểu luận  Trắc nghiệm 
6 010038  Toán cao cấp A2  0402010038 2(2,0,4) 010037(A)  Tiểu luận  Trắc nghiệm 
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong hai học phần sau đây)
2  
1 010015  Logic học  0401010015 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL 
2 010030  Tâm lý học đại cương  0401010030 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL 
Học kỳ 3 14  
Học phần bắt buộc 12  
1 190372  Sức bền vật liệu  0401190372 3(3,0,6) 050105(a)  BT Lớn  LT.TL 
2 010010  Giáo dục thể chất 3  0401010010 1(0,2,2) 010008 (a)    Thực hành 
3 010041  Tư tưởng Hồ Chí Minh  0401010041 2(2,0,4) 010021 (a)  BT Lớn  Trắc nghiệm 
4 010039  Toán cao cấp A3  0408010039 2(2,0,4) 010038 (A)  Tiểu luận  Trắc nghiệm 
5 010112  Tiếng Anh 1  0401010112 4(4,0,8)     LT.TL 
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong hai học phần sau đây)
2  
1 010022  Pháp luật đại cương  0401010022 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm 
2 020085  Quản trị công nghệ  0401020085 2(2,0,4)     LT.TL 
Học kỳ 4 15  
Học phần bắt buộc 13  
1 050138  Kỹ thuật nhiệt  0418050138 2(2,0,4)   BT Lớn  LT.TL 
2 050683  Kỹ thuật điện  0401050683 2(2,0,4)   BT Lớn  Trắc nghiệm 
3 010005  Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam  0401010005 3(3,0,6)   BT Lớn  Trắc nghiệm 
4 010113  Tiếng Anh 2  0401010113 3(3,0,6) 010112 (A)    LT.TL 
5 010011  Giáo dục thể chất 4  0401010011 1(0,2,2) 010008 (a)     Thực hành 
6 050359  Hàm Phức và phép biến đổi Laplace  0401050359 2(2,0,4) 010039(a)  Tiểu luận  LT.TL 
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong ba học phần sau đây)
2  
1 010044  Vật lý 3  0401010044 2(2,0,4) 010043(a)  BT Lớn  Trắc nghiệm 
2 010029  Quy hoạch tuyến tính  0401010029 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL 
3 010024  Phương pháp tính  0401010024 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL 
Học kỳ 5 16  
Học phần bắt buộc 14  
1 050204  Nguyên lý máy  0401050204 3(3,0,6) 050105(a)  BT Lớn  LT.TL 
2 050139  Kỹ thuật số  0401050139 2(2,0,4)   BT Lớn  Trắc nghiệm 
3 050235  Vẽ kỹ thuật cơ khí  0401050235 3(3,0,6)   BT Lớn  LT.TL 
4 010046  Xác suất thống kê  0401010046 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm 
5 010114  Tiếng Anh 3  0401010114 3(3,0,6) 010112 (A)    LT.TL 
6 050234  Thí nghiệm Vật lý  0401050234 1(0,2,2) 010042(A)    Thực hành 
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong hai học phần sau đây)
2  
1 190407  Tự động hóa quá trình sản xuất  0418190407 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm 
2 190984  Quản lý dịch vụ ô tô  0401190984 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm 
Học kỳ 6 16  
Học phần bắt buộc 14  
1 050123  Dung sai và kỹ thuật đo  0401050123 2(2,0,4) 050235(a)  Tiểu luận  Trắc nghiệm 
2 190983  An toàn lao động ngành cơ khí  0401190983 1(1,0,2)   Tiểu luận  Trắc nghiệm 
3 050203  Vật liệu cơ khí  0401050203 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm 
4 190481  Điện tử cơ bản  0401190481 2(2,0,4) 050683(a)  BT Lớn  Trắc nghiệm 
5 190373  Chi tiết máy  0401190373 3(3,0,6) 190372(a)  BT Lớn  LT.TL 
6 190376  Công nghệ kim loại  0410190376 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm 
7 190979  Tiếng Anh giao tiếp 1  0401190979 2(2,0,4) 010113 (A)    LT.TL 
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong hai học phần sau đây)
2  
1 190985  LabVIEW căn bản  0401190985 2(0,4,4)     Thực hành 
2 190986  Năng lượng mới trên ô tô  0401190986 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm 
Học kỳ 7 16  
Học phần bắt buộc 16  
1 190405  Tin học ứng dụng ngành cơ khí  0401190405 2(0,4,4)     Thực hành 
2 050129  Kết cấu động cơ đốt trong  0401050129 2(2,0,4) 050204(a);190373(a)  Tiểu luận  Trắc nghiệm 
3 050242  Kết cấu khung - gầm ô tô  0401050242 2(2,0,4) 050204(a);190373(a)  Tiểu luận  Trắc nghiệm 
4 050412  Vi xử lý  0401050412 2(1,2,4) 050139(a)  BT Lớn  Thực hành 
5 050214  Đồ án học phần chi tiết máy  0401050214 1(1,0,3) 190373(a)     
6 190980  Tiếng Anh giao tiếp 2  0401190980 2(2,0,4) 190979(A)    LT.TL 
7 050067  Thực hành thiết kế mạch điện tử  0401050067 1(0,2,2) 190481(a)    Thực hành 
8 050421  Cơ lưu chất  0410050421 3(3,0,6)   BT Lớn  LT.TL 
9 050239  Thực tập nguội cơ bản  0401050239 1(0,2,2)     Thực hành 
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 8 15  
Học phần bắt buộc 13  
1 050237  Thực tập gò hàn  0401050237 1(0,2,2)     Thực hành 
2 050645  Hệ thống khí nén thủy lực  0401050645 3(2,2,6)   Tiểu luận  Thực hành 
3 190778  Thực tập động cơ đốt trong - Thực tập động cơ xăng  0401190778 3(0,6,6) 050129(a)    Thực hành 
4 050142  Lý thuyết Ô tô  0401050142 4(4,0,8) 050242(a)  BT Lớn  LT.TL 
5 190981  Tiếng Anh giao tiếp 3  0401190981 2(2,0,4) 190979 (a)    LT.TL 
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong bốn học phần sau đây)
2  
1 190769  Hệ thống tiện nghi  0401190769 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm 
2 191021  LabVIEW nâng cao  0401191021 2(0,4,4) 190985(a)    Thực hành 
3 050413  Công nghệ lắp ráp ô tô  0401050413 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm 
4 190770  Thiết bị xưởng và nhiên liệu dầu mỡ  0401190770 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm 
Học kỳ 9 14  
Học phần bắt buộc 12  
1 191013  Tiếng anh chuyên ngành ô tô 1  0401191013 2(2,0,4) 010114(a)  Tiểu luận  Trắc nghiệm 
2 190779  Hệ thống điện thân xe và điều khiển tự động trên ô tô  0401190779 3(3,0,6) 190481(a)  Tiểu luận  Trắc nghiệm 
3 050244  Thực tập khung - gầm ô tô  0401050244 3(0,6,6) 050242(a)    Thực hành 
4 190190  Tính Toán kết cấu động cơ đốt trong  0401190190 2(2,0,4) 050129(A)  BT Lớn  LT.TL 
5 190192  Tính toán kết cấu ô tô  0401190192 2(2,0,4) 050142(a)  BT Lớn  LT.TL 
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn hai trong bốn học phần sau đây)
2  
1 190766  Thực tập lái xe ô tô  0401190766 1(0,2,2)     Thực hành 
2 190194  Thực tập kỹ thuật mô tô - xe máy  0401190194 1(0,2,2) 050129(a)    Thực hành 
3 190771  Thực tập thân vỏ xe  0401190771 1(0,2,2) 050242(a)    Thực hành 
4 050362  Thực tập hệ thống điều hòa không khí trên ô tô  0401050362 1(0,2,2)     Thực hành 
Học kỳ 10 12  
Học phần bắt buộc 12  
1 050165  Thực tập động cơ Diezel  0401050165 2(0,4,4) 050129(a)    Thực hành 
2 050247  Đồ án học phần động cơ đốt trong  0410050247 1(1,0,3) 190190(a)     
3 190780  Thực tập hệ thống điện thân xe và điều khiển tự động trên ô tô  0401190780 2(0,4,4) 190779(a)    Thực hành 
4 191014  Tiếng Anh chuyên ngành ô tô 2  0401191014 2(2,0,4) 191013(a)  Tiểu luận  Trắc nghiệm 
5 050248  Nguyên lý động cơ đốt trong  0401050248 2(2,0,4) 050129(a)  Tiểu luận  Trắc nghiệm 
6 190838  Hệ thống điện động cơ và điều khiển động cơ trên ô tô  0401190838 3(3,0,6) 190481(a)  Tiểu luận  Trắc nghiệm 
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 11 9  
Học phần bắt buộc 7  
1 050583  Thực tập tốt nghiệp  0401050583 5(0,10,10) 190778(a);050244(a)    Thực hành 
2 190782  Thực tập hệ thống điện động cơ và điều khiển động cơ  0401190782 2(0,4,4) 190838(a)    Thực hành 
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong hai học phần sau đây)
2  
1 190988  Thực tập chuẩn đoán trên ô tô  0401190988 2(0,4,4) 190838(a)    Thực hành 
2 190989  Thiết kế mạch điện tử trên ô tô  0401190989 2(0,4,4) 190779(a)    Thực hành 
Học kỳ 12 7  
Khóa luận tốt nghiệp
(Dành cho sinh viên đủ điều kiện làm khóa luận tốt nghiệp)
7  
1 190266  Khóa luận tốt nghiệp  0410190266 7(7,0,14) 050583(a)     
Hoặc học bổ sung
(Sinh viên không làm khóa luận TN buộc phải học ba học phần sau)
7  
1 190195  Chuyên đề điện - điện tử ô tô  0401190195 2(2,0,4) 050583(a)  Tiểu luận  Trắc nghiệm 
2 190196  Đồ án chuyên nghành ô tô  0410190196 3(3,0,9) 050583(a)     
3 190197  Chuyên đề ô tô  0401190197 2(2,0,4) 050583(a)  Tiểu luận  Trắc nghiệm 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thăm dò ý kiến

Chương trình đào tạo cần?

Công bố toàn bộ chương trình khoá học

Cải tiến phù hợp với doanh nghiệp

Chú trọng đến thực hành thực tập

Quan tâm đến nghiên cứu khoa học

Tất cả các ý kiến trên

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 81


Hôm nayHôm nay : 268

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 22325

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1701531