03:42 ICT Thứ tư, 21/11/2018

Thông tin cần thiết

Diễn đàn sinh viên

Diễn đàn sinh viên

Cổng thông tin SV

Quảng cáo trái (Cổng thông tin)

Cổng thông tin GV

Cổng thông tin GV (trái)

Trang nhất » Giới thiệu » Chương trình đào tạo

Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Thứ ba - 07/04/2015 16:51
Mục tiêu kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ đạt được

Có hiểu biết sâu rộng về kiến thức cơ sở ngành: Sức bền vật liệu, vật liệu xây dựng, máy xây dựng, kết cấu bê tông cốt thép, kết cấu thép, nền móng công trình, kỹ thuật thi công, tổ chức thi công… Có kiến thức chuyên ngành đáp ứng được nhu cầu của xã hội về lĩnh vực công nghệ kỹ thuật xây dựng. Nắm vững nguyên lý thiết kế kết cấu, kỹ thuật thi công, tổ chức thi công,  …; -  Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, vận hành, bảo trì công trình; Tổ chức, triển khai và quản lý các dự án xây dựng có tính chuyên nghiệp;
Sử dụng thành thạo các phần mềm Xây dựng chuyên dụng; Đề xuất, phản biện, tư vấn và lập các dự án xây dựng; Tham gia nghiên cứu và giảng dạy ngành công nghệ xây dựng. Có kỹ năng làm việc nhóm và làm việc độc lập;
Trình độ ngoại ngữ: Trình độ tiếng Anh đạt Toeic 400, tin học đạt trình độ B

Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp ở các trình độ 

Có thể làm việc trong các tổ chức, công ty có ứng dụng công nghệ kỹ thuật như sau:
Các công ty chuyên về tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án, tư vấn giám sát,…;
Các công ty chuyên về thi công xây dựng;
Các ban quản lý dự án xây dựng trong các cơ quan xí nghiệp, Sở xây dựng, Sở giao thông, …;
Các cơ sở giáo dục và đào tạo, các Viện nghiên cứu và chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực công nghệ kỹ thuật xây dựng.
Có năng lực tổ chức, quản lý và điều hành doanh nghiệp

Chương trình đào tạo

TT Mã môn Tên HP Mã học phần Số TC Học phần:
học trước(a),
tiên quyết(b),
song hành(c)
Ghi chú Hình thức
thi
kết thúc
Học kỳ 1 12  
Học phần bắt buộc 4 năm học (12 học kỳ) 12  
1 010007  Giáo dục quốc phòng - An ninh(LT+TH)  0401010007 4(2,4,8)     TH 
2 010008  Giáo dục thể chất 1  0401010008 1(0,2,2)     TH 
3 050126  Hình họa - Vẽ kỹ thuật  0401050126 3(1,4,6)   BTL  TH 
4 010037  Toán cao cấp A1  0404010037 2(2,0,4)   TL  TN 
5 010042  Vật lý 1  0402010042 2(2,0,4)   BTL  TN 
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 2 15  
Học phần bắt buộc 13  
1 050105  Cơ lý thuyết  0401050105 2(2,0,4)   BTL  LT.TL 
2 010009  Giáo dục thể chất 2  0401010009 1(0,2,2) 010008 (a)    TH 
3 010021  Những Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin  0401010021 5(5,0,10)   BTL  TN 
4 010038  Toán cao cấp A2  0402010038 2(2,0,4) 010037(a)  TL  TN 
5 010043  Vật lý 2  0401010043 2(2,0,4) 010042(a)  BTL  TN 
6 190919  Vẽ kỹ thuật trong xây dựng  0401190919 1(0,2,2) 050126(a)  BTL  TH 
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong hai học phần sau đây)
2  
1 010015  Logic học  0401010015 2(2,0,4)   TL  LT.TL 
2 010030  Tâm lý học đại cương  0401010030 2(2,0,4)   TL  LT.TL 
Học kỳ 3 17  
Học phần bắt buộc 15  
1 010010  Giáo dục thể chất 3  0401010010 1(0,2,2) 010008 (a)    TH 
2 190917  Sức bền vật liệu 1  0401190917 3(3,0,6)   BTL  LT.TL 
3 010112  Tiếng Anh 1  0401010112 4(4,0,8)     LT.TL 
4 010039  Toán cao cấp A3  0408010039 2(2,0,4) 010038 (a)  TL  TN 
5 010041  Tư tưởng Hồ Chí Minh  0401010041 2(2,0,4) 010021 (a)  BTL  TN 
6 010005  Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam  0401010005 3(3,0,6)   BTL  TN 
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong hai học phần sau đây)
2  
1 010022  Pháp luật đại cương  0401010022 2(2,0,4)   TL  TN 
2 020085  Quản trị công nghệ  0401020085 2(2,0,4)     LT.TL 
Học kỳ 4 17  
Học phần bắt buộc 15  
1 050101  Cấu tạo kiến trúc  0401050101 3(1,4,6) 190919(a)  BTL  TH 
2 010011  Giáo dục thể chất 4  0401010011 1(0,2,2) 010008 (a)     TH 
3 050359  Hàm Phức và phép biến đổi Laplace  0401050359 2(2,0,4) 010039(a)  TL  LT.TL 
4 190918  Sức bền vật liệu 2  0401190918 3(3,0,6) 190917(a)  BTL  LT.TL 
5 050234  Thí nghiệm Vật lý  0401050234 1(0,2,2) 010042(a)    TH 
6 010113  Tiếng Anh 2  0401010113 3(3,0,6) 010112 (a)    LT.TL 
7 050187  Địa chất công trình  0401050187 2(2,0,4)   BTL  LT.TL 
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong ba học phần sau đây)
2  
1 010024  Phương pháp tính  0401010024 2(2,0,4)   TL  LT.TL 
2 010029  Quy hoạch tuyến tính  0401010029 2(2,0,4)   TL  LT.TL 
3 010044  Vật lý 3  0401010044 2(2,0,4) 010043(a)  BTL  TN 
Học kỳ 5 17  
Học phần bắt buộc 17  
1 190920  Cơ học kết cấu 1  0401190920 3(3,0,6) 190918(a)  BTL  LT.TL 
2 050103  Cơ học đất  0401050103 3(3,0,6)   BTL  LT.TL 
3 190926  Nguyên lý thiết kế kiến trúc  0401190926 2(2,0,4) 050101(a)  BTL  LT.TL 
4 010027  Quản trị doanh nghiệp  0401010027 2(2,0,4)   TL  TN 
5 010114  Tiếng Anh 3  0401010114 3(3,0,6) 010112 (a)    LT.TL 
6 050186  Trắc địa  0401050186 2(2,0,4)   BTL  LT.TL 
7 010046  Xác suất thống kê  0401010046 2(2,0,4)   TL  TN 
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 6 14  
Học phần bắt buộc 12  
1 190617  Cơ học kết cấu 2  0401190617 2(2,0,4) 190920(a)  BTL  LT.TL 
2 190924  Kết cấu bê tông cốt thép 1  0401190924 3(3,0,6) 190920(a)  BTL  LT.TL 
3 190925  Thí nghiệm cơ học đất  0401190925 1(0,2,2) 050103(a)    TH 
4 050174  Thực tập Trắc địa  0401050174 1(0,2,2) 050186(a)    TH 
5 190995  Tin học ứng dụng ngành Xây dựng 1  0401190995 2(0,4,4)     TH 
6 190979  Tiếng Anh giao tiếp 1  0401190979 2(2,0,4) 010113 (a)    LT.TL 
7 050119  Đồ án kiến trúc  0401050119 1(0,2,2) 050101(a)     
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong ba học phần sau đây)
2  
1 010023  Phương pháp nghiên cứu khoa học  0401010023 2(2,0,4)   BTL  LT.TL 
2 190404  Phương pháp phần tử hữu hạn  0401190404 2(2,0,4)   BTL  LT.TL 
3 191000  Ổn định công trình  0402191000 2(2,0,4)   BTL  LT.TL 
Học kỳ 7 15  
Học phần bắt buộc 13  
1 190928  Kết cấu bê tông cốt thép 2  0401190928 2(2,0,4) 190924(a)  BTL  LT.TL 
2 190952  Kết cấu thép - Cấu kiện cơ bản  0401190952 3(3,0,6) 190918(a)  BTL  LT.TL 
3 050140  Kỹ thuật thi công  0401050140 3(3,0,6)   BTL  LT.TL 
4 190980  Tiếng Anh giao tiếp 2  0401190980 2(2,0,4) 190979(a)    LT.TL 
5 050133  Vật liệu xây dựng  0410050133 2(2,0,4)   BTL  LT.TL 
6 190929  Đồ án bê tông cốt thép 1  0401190929 1(0,2,2) 190924(a)     
Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong ba học phần sau đây)
2  
1 050382  Công trình giao thông  0401050382 2(2,0,4)   BTL  LT.TL 
2 190944  Hư hỏng sửa chữa và gia cường công trình  0401190944 2(2,0,4)   BTL  LT.TL 
3 191001  Động lực học công trình  0402191001 2(2,0,4)   BTL  LT.TL 
Học kỳ 8 15  
Học phần bắt buộc 15  
1 050381  Cấp thoát nước  0401050381 2(2,0,4)   BTL  LT.TL 
2 190936  Kết cấu bê tông cốt thép 3  0401190936 2(2,0,4) 190928(a)  BTL  LT.TL 
3 190937  Kết cấu thép-Nhà dân dụng và công nghiệp  0401190937 2(2,0,4) 190952(a)  BTL  LT.TL 
4 050143  Máy xây dựng  0401050143 2(2,0,4)   BTL  LT.TL 
5 190833  Nền và móng  0401190833 3(3,0,6) 050103(a)  BTL  LT.TL 
6 050380  Thí nghiệm vật liệu xây dựng  0401050380 1(0,2,2) 050133(a)    TH 
7 190981  Tiếng Anh giao tiếp 3  0401190981 2(2,0,4) 190979 (a)    LT.TL 
8 190935  Đồ án kỹ thuật thi công  0401190935 1(0,2,2) 050140(a)     
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 9 15  
Học phần bắt buộc 15  
1 190548  Bê tông ứng suất trước  0410190548 2(2,0,4) 190928(a)  BTL  LT.TL 
2 190942  Kết cấu thép -Công trình đặc biệt  0401190942 2(2,0,4) 190937(a)  BTL  LT.TL 
3 190941  Thí nghiệm công trình  0401190941 1(0,2,2) 190939(a);190937(a)    TH 
4 050237  Thực tập gò hàn  0401050237 1(0,2,2)     TH 
5 190996  Tin học ứng dụng ngành xây dựng 2  0401190996 2(0,4,4)   BTL  TH 
6 190991  Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng 1  0401190991 2(2,0,4)   BTL  TN 
7 050179  Tổ chức thi công và an toàn lao động  0401050179 3(3,0,6) 050140(a)  BTL  LT.TL 
8 190832  Đồ án kết cấu thép  0401190832 1(0,2,2) 190937(a)     
9 050517  Đồ án nền móng  0401050517 1(0,2,2) 190833(a)     
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 10 13  
Học phần bắt buộc 13  
1 190954  Kết cấu liên hợp thép-Bê tông  0401190954 2(2,0,4) 190938(a);190937(a)  BTL  LT.TL 
2 050134  Kỹ thuật điện công trình  0401050134 2(2,0,4)   BTL  LT.TL 
3 190939  Nhà cao tầng BTCT  0401190939 2(2,0,4) 190936(a)  BTL  LT.TL 
4 050518  Thực tập công nhân xây dựng  0401050518 2(0,4,4)     TH 
5 190946  Thực tập kiểm định công trình  0401190946 1(0,2,2) 190936(a);050140(a)    TH 
6 190992  Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng 2  0401190992 2(2,0,4)   BTL  TN 
7 190938  Đồ án bê tông cốt thép 2  0401190938 1(0,2,2) 190936(a)     
8 190943  Đồ án tổ chức thi công  0401190943 1(0,2,2) 050179(a)     
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 11 8  
Học phần bắt buộc 8  
1 050386  Kinh tế xây dựng và dự toán công trình  0401050386 3(2,2,6)   BTL  LT.TL 
2 190959  Thực tập tốt nghiệp ngành xây dựng  0401190959 5(0,10,10) 190943(a)    TH 
Học phần tự chọn 0  
Học kỳ 12 7  
Khóa luận tốt nghiệp
(Dành cho sinh viên đủ điều kiện làm khóa luận tốt nghiệp)
7  
1 050370  Khoá luận tốt nghiệp  0401050370 7(7,0,14) 190943(a)     
Hoặc học bổ sung
(Sinh viên không làm khóa luận TN buộc phải học học phần sau)
0  
    - Học phần tự chọn 0  
1 190993  Chuyên đề xử lý công trình nền đất yếu  0401190993 2(2,0,4)   TL  LT.TL 
2 190557  Đồ án chuyên ngành xây dựng  0410190557 3(0,6,6)      
3 190994  Chuyên đề công nghệ thi công hiện đại  0401190994 2(2,0,4)   TL  LT.TL 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 

Thăm dò ý kiến

Chương trình đào tạo cần?

Công bố toàn bộ chương trình khoá học

Cải tiến phù hợp với doanh nghiệp

Chú trọng đến thực hành thực tập

Quan tâm đến nghiên cứu khoa học

Tất cả các ý kiến trên

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 43


Hôm nayHôm nay : 224

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 22281

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1701487