03:40 ICT Thứ tư, 21/11/2018

Thông tin cần thiết

Diễn đàn sinh viên

Diễn đàn sinh viên

Cổng thông tin SV

Quảng cáo trái (Cổng thông tin)

Cổng thông tin GV

Cổng thông tin GV (trái)

Trang nhất » Giới thiệu » Chương trình đào tạo

NGÀNH ĐIỆN TỬ

Thứ ba - 21/04/2015 15:47
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo: Chính quy
Ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật điện tử
Mã ngành: 52510301
(Ban hành theo Quyết định số: ......../QĐ-ĐHCNĐN ngày ….. /….. / …….. của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai)
 
 
1. Mục tiêu đào tạo
Đào tạo kỹ sư điện tử
Kiến thức
- Kiến thức chung: Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh; có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực Khoa học xã hội và Khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập nâng cao trình độ. - Kiến thức chuyên ngành: Gồm hai phần + Kiến thức nền tảng về ngành Điện tử với các môn học: Mạch Điện, Kỹ thuật điện, An toàn lao động, Linh kiện điện tử, Đo điện-Điện tử, Mạch điện tử, Kỹ thuật xung, Kỹ thuật số, Ngôn ngữ lập trình C++, Lý thuyết tín hiệu, Vi xử lý, Điện tử công suất, Xử lí số tín hiệu, Cấu trúc máy tính, mạng và Truyền dữ liệu, Xử lí video-audio, Công nghệ vi điện tử và Quang điện tử. + Kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành Điện tử-Tự động với các môn học: Lý thuyết điều khiển tự động, Thiết bị và hệ thống điều khiển tự động, Điều khiển logic khả trình PLC, Đo lường và điều khiển bằng máy tính, Mạng SCADA, Tự động hóa quá trình công nghiệp và Kỹ thuật Robot. - Kiến thức bổ trợ: Đạt trình độ TOEIC 400 về tiếng Anh hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương; đạt trình độ B về tin học ứng dụng;
Kỹ năng
- Tính toán, thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành, bảo trì, sửa chữa các thiết bị và hệ thống tự động - Phân tích cấu trúc, chức năng và nguyên lý hoạt động của các khối trong các hệ thống tự động - Phân tích xử lí một cách có hệ thống các sự cố hư hỏng của thiết bị và hệ thống tự động: hệ thống đo lường và điều khiển công nghiệp, hệ thống thu nhập số liệu và điều khiển giám sát SCADA. - Tổ chức, triển khai, thực hiện và chuyển giao công nghệ - Quản lý sản xuất kinh doanh và lập dự án - Giao tiếp và làm việc nhóm
Thái độ
- Có đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, ý thức tổ chức kỉ luật lao động và tôn trọng nội qui của cơ quan, doanh nghiệp. - Có ý thức cộng đồng, tác phong công nghiệp và biết trách nhiệm công dân. - Có tinh thần cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp.
Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
- Môi trường làm việc: Các công ty, nhà máy xí nghiệp có dây chuyền sản xuất tự động, các công ty sản xuất và kinh doanh thiết bị Tự động hóa trong nông nghiệp, công nghiệp và Y khoa. - Vị trí: Kỹ sư Điện tử-Tự động. - Khả năng đảm trách: Quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì thiết bị và hệ thống tự động hóa. - Có khả năng giảng dạy chuyên ngành Điện tử-Tự Động trong các trường cao đẳng và trung cấp
2. Thời gian đào tạo: 4 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 160 tín chỉ
4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
5. Quy trình đào tạo: Theo học chế tín chỉ
Điều kiện tốt nghiệp: Thực hiện quy chế đào tạo đại học và cao đẳng theo hệ thống tín chỉ được ban hành tại quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ Giáo dục & Đào tạo và quy chế học vụ trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
6. Thang điểm: Theo học chế tín chỉ
7. Nội dung chương trình  
 
 
STT Mã môn học Tên môn học Số tín chỉ Học phần:
học trước(a),
tiên quyết(b),
song hành(c)
7.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương 57   
7.1.1 Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh  
Phần bắt buộc  
1 010021 Những Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 5(5,0,10)  
2 010041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2,0,4) 010021 (A) 
7.1.2 Khoa học xã hội  
Phần bắt buộc  
1 010011 Giáo dục thể chất 4 1(0,2,2) 010008 (A)  
2 010027 Quản trị doanh nghiệp 2(2,0,4)  
3 010005 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3(3,0,6)  
Phần tự chọn  
1 010022 Pháp luật đại cương 2(2,0,4)  
7.1.3 Nhân văn - Nghệ thuật  
Phần tự chọn  
1 010015 Logic học 2(2,0,4)  
2 010030 Tâm lý học đại cương 2(2,0,4)  
7.1.4 Ngoại ngữ 16   
Phần bắt buộc 16   
1 010112 Tiếng Anh 1 4(4,0,8)  
2 010113 Tiếng Anh 2 3(3,0,6) 010112 (A) 
3 010114 Tiếng Anh 3 3(3,0,6) 010112 (A) 
4 190793 Tiếng Anh chuyên ngành điện tử 2 2(2,0,4)  
5 190979 Tiếng Anh giao tiếp 1 2(2,0,4) 010113 (A) 
6 190980 Tiếng Anh giao tiếp 2 2(2,0,4) 190979(A) 
7.1.5 Toán học - Tin học - Khoa học tự nhiên 17   
Phần bắt buộc 15   
1 050359 Hàm Phức và phép biến đổi Laplace 2(2,0,4) 010039(A) 
2 050234 Thí nghiệm Vật lý 1(0,2,2) 010042(A) 
3 010037 Toán cao cấp A1 2(2,0,4)  
4 010038 Toán cao cấp A2 2(2,0,4) 010037(A) 
5 010039 Toán cao cấp A3 2(2,0,4) 010038 (A) 
6 010042 Vật lý 1 2(2,0,4)  
7 010043 Vật lý 2 2(2,0,4) 010042(A) 
8 010046 Xác suất thống kê 2(2,0,4)  
Phần tự chọn  
1 010024 Phương pháp tính 2(2,0,4)  
2 010029 Quy hoạch tuyến tính 2(2,0,4)  
3 020085 Quản trị công nghệ 2(2,0,4)  
4 010044 Vật lý 3 2(2,0,4) 010043(A) 
7.1.6 Giáo dục thể chất  
Phần bắt buộc  
1 010008 Giáo dục thể chất 1 1(0,2,2)  
2 010009 Giáo dục thể chất 2 1(0,2,2) 010008 (A) 
3 010010 Giáo dục thể chất 3 1(0,2,2) 010008 (A) 
7.1.7 Giáo dục quốc phòng  
Phần bắt buộc  
1 010007 Giáo dục quốc phòng - An ninh(LT+TH) 4(2,4,8)  
7.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 109   
7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành 13   
Phần bắt buộc 13   
1 050422 An toàn lao động 1(1,0,2) 190791(A) 
2 050424 Linh kiện điện tử 2(2,0,4)  
3 190791 Mạch điện ngành điện tử 3(3,0,6) 050359(A) 
4 050426 Thí nghiệm linh kiện điện tử 1(0,2,2) 050128(A) 
5 050067 Thực hành thiết kế mạch điện tử 1(0,2,2) 190791(A) 
6 050388 Tin học ứng dụng ngành điện tử 3(2,2,6)  
7 050128 Vẽ kỹ thuật 2(2,0,4) 050500 (A) 
7.2.2 Kiến thức chuyên ngành 84   
Phần bắt buộc 67   
1 191041 Công nghệ FPGA 2(2,0,4)  
2 050444 Cấu trúc máy tính ngành điện tử 3(3,0,6)  
3 050529 Hệ thống viễn thông 3(3,0,6)  
4 190492 Kỹ thuật cảm biến 2(2,0,4)  
5 050360 Kỹ thuật số 2(2,0,4)  
6 050430 Kỹ thuật xung 2(2,0,4)  
7 050434 Lý thuyết tín hiệu ngành điện tử 2(2,0,4) 010039(A) 
8 050401 Lý thuyết điều khiển tự động ngành điện 2(2,0,4)  
9 050427 Mạch điện tử 1 3(3,0,6) 050433(C) 
10 050431 Mạch điện tử 2 3(3,0,6) 050427(A) 
11 050449 Mạng truyền thông công nghiệp ngành điện tử 2(2,0,4)  
12 050531 Mạng và truyền dữ liệu ngành điện tử 2(2,0,4)  
13 050455 Ngôn ngữ lập trình C++ 2(1,2,4)  
14 050437 Thí nghiệm kỹ thuật số 1(0,2,2) 050360(A) 
15 050436 Thí nghiệm kỹ thuật xung 1(0,2,2) 050430(A) 
16 050433 Thí nghiệm mạch điện tử 1 1(0,2,2) 050427(C) 
17 050522 Thí nghiệm mạch điện tử 2 1(0,2,2) 050431(A) 
18 050466 Thí nghiệm mạng truyền thông công nghiệp ngành điện tử 1(0,2,2) 050531(A) 
19 050487 Thí nghiệm thiết kế bằng FPGA 2(0,4,4)  
20 050485 Thí nghiệm tự động hóa quá trình công nghiệp ngành điện tử 1(0,2,2) 050458(A) 
21 050526 Thí nghiệm vi xử lý 2(0,4,4) 050435(A) 
22 050459 Thí nghiệm xử lý số tín hiệu 1(0,2,2) 050450(A) 
23 050608 Thí nghiệm Điều khiển tự động ngành điện tử 1(0,2,2) 050445(A) 
24 050458 Thí nghiệm điện tử công suất ngành điện tử 1(0,2,2) 050448(A) 
25 050486 Thí nghiệm đo lường và điều khiển bằng máy tính ngành điện tử 1(0,2,2) 050479(A) 
26 050428 Thí nghiệm đo điện-điện tử 1(0,2,2) 050423(C) 
27 050607 Tiếng Anh chuyên ngành điện tử 1 3(3,0,6)  
28 190981 Tiếng Anh giao tiếp 3 2(2,0,4) 190979 (A) 
29 050480 Tự động hóa quá trình công nghiệp ngành điện tử 2(2,0,4)  
30 050435 Vi xử lý ngành điện tử 3(3,0,6) 050360 (A) 
31 050450 Xử lý số tín hiệu 3(3,0,6) 050445(A) 
32 050448 Điện tử công suất ngành điện tử 3(3,0,6)  
33 050479 Đo lường và điều khiển bằng máy tính ngành điện tử 2(2,0,4) 050435
34 050423 Đo điện -điện tử 2(2,0,4) 050428(C) 
35 050530 Đồ án học phần 1 1(1,0,2)  
36 190852 Đồ án học phần 2 1(1,0,2)  
Phần tự chọn 17   
1 050482 Công nghệ vi điện tử 3(3,0,6)  
2 050439 Cấu trúc dữ liệu và thuật giải ngành điện tử 3(3,0,6)   
3 050490 Hệ thu thập số liệu và điều khiển 2(0,4,4)  
4 050532 Hệ thống nhúng 3(3,0,6)  
5 050489 Kỹ thuật robot 2(2,0,4) 050445 
6 050523 Quang điện tử 2(2,0,4)  
7 191015 Quản lý sản xuất 2(2,0,4)  
8 050484 Thiết bị và hệ thống điều khiển tự động ngành điện tử 3(2,2,6)  
9 050452 Xử lý audio/video 2(2,0,4)  
10 050524 Điện tử y sinh học 3(3,0,6)  
11 050491 Đồ án chuyên ngành điện tử tự động 3(1,4,6)  
7.2.3 Thực tập tốt nghiệp  
Phần bắt buộc  
1 050488 Thực tập tốt nghiệp 5(0,10,10)  
7.2.4 Khóa luận tốt nghiệp hoặc học bổ sung  
7.2.5 Khóa luận tốt nghiệp  
1 050001 Khóa luận tốt nghiệp 7(1,12,14)  
Học bổ sung  
1 050489 Kỹ thuật robot 2(2,0,4) 050445 
2 050490 Hệ thu thập số liệu và điều khiển 2(0,4,4)  
3 050491 Đồ án chuyên ngành điện tử tự động 3(1,4,6)  
 
8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY  
 
 
TT Mã môn học Tên môn học Mã học phần Số tín chỉ Học phần:
học trước(a),
tiên quyết(b),
song hành(c)
Tiểu luận/
Bài tập lớn
Giữa kỳ Thực hành Thi cuối kỳ
Học kỳ 1 12          
Học phần bắt buộc 12          
1 010007  Giáo dục quốc phòng - An ninh(LT+TH)  0401010007 4(2,4,8)     Thực hành  Thực hành  Thực hành 
2 010008  Giáo dục thể chất 1  0401010008 1(0,2,2)     Thực hành  Thực hành  Thực hành 
3 050388  Tin học ứng dụng ngành điện tử  0402050388 3(2,2,6)   Tiểu luận  Thực hành    Thực hành 
4 010037  Toán cao cấp A1  0404010037 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    Trắc nghiệm 
5 010042  Vật lý 1  0402010042 2(2,0,4)   BT Lớn  LT.TL    Trắc nghiệm 
Học kỳ 2 14          
Học phần bắt buộc 12          
1 010009  Giáo dục thể chất 2  0401010009 1(0,2,2) 010008 (a)    Thực hành  Thực hành  Thực hành 
2 010021  Những Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin  0401010021 5(5,0,10)   BT Lớn  LT.TL  LT.TL  Trắc nghiệm 
3 010038  Toán cao cấp A2  0402010038 2(2,0,4) 010037(A)  Tiểu luận  LT.TL    Trắc nghiệm 
4 010041  Tư tưởng Hồ Chí Minh  0401010041 2(2,0,4) 010021 (a)  BT Lớn  LT.TL  Trắc nghiệm  Trắc nghiệm 
5 010043  Vật lý 2  0401010043 2(2,0,4) 010042(a)  BT Lớn  LT.TL    Trắc nghiệm 
Học phần tự chọn 2          
1 010015  Logic học  0401010015 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL  LT.TL  LT.TL 
2 010030  Tâm lý học đại cương  0401010030 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
Học kỳ 3 15          
Học phần bắt buộc 13          
1 010010  Giáo dục thể chất 3  0401010010 1(0,2,2) 010008 (a)    Thực hành  Thực hành  Thực hành 
2 010027  Quản trị doanh nghiệp  0401010027 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
3 050234  Thí nghiệm Vật lý  0401050234 1(0,2,2) 010042(A)    Thực hành  Thực hành  Thực hành 
4 010112  Tiếng Anh 1  0401010112 4(4,0,8)     LT.TL    LT.TL 
5 010039  Toán cao cấp A3  0408010039 2(2,0,4) 010038 (A)  Tiểu luận  LT.TL    Trắc nghiệm 
6 010005  Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam  0401010005 3(3,0,6)   BT Lớn  LT.TL  Trắc nghiệm  Trắc nghiệm 
Học phần tự chọn 2          
1 010022  Pháp luật đại cương  0401010022 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL  LT.TL  Trắc nghiệm 
2 020085  Quản trị công nghệ  0401020085 2(2,0,4)     LT.TL    LT.TL 
Học kỳ 4 13          
Học phần bắt buộc 11          
1 010011  Giáo dục thể chất 4  0401010011 1(0,2,2) 010008 (a)     Thực hành  Thực hành  Thực hành 
2 050359  Hàm Phức và phép biến đổi Laplace  0401050359 2(2,0,4) 010039(a)  Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
3 190791  Mạch điện ngành điện tử  0401190791 3(3,0,6) 050359(A)  Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
4 010113  Tiếng Anh 2  0401010113 3(3,0,6) 010112 (A)    LT.TL    LT.TL 
5 010046  Xác suất thống kê  0401010046 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL  LT.TL  Trắc nghiệm 
Học phần tự chọn 2          
1 010024  Phương pháp tính  0401010024 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL  LT.TL  LT.TL 
2 010029  Quy hoạch tuyến tính  0401010029 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL  Trắc nghiệm  LT.TL 
3 010044  Vật lý 3  0401010044 2(2,0,4) 010043(a)  BT Lớn  LT.TL    Trắc nghiệm 
Học kỳ 5 15          
Học phần bắt buộc 13          
1 050422  An toàn lao động   0401050422 1(1,0,2) 190791(A)  Tiểu luận  LT.TL  LT.TL  Trắc nghiệm 
2 050424  Linh kiện điện tử  0401050424 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    Trắc nghiệm 
3 050434  Lý thuyết tín hiệu ngành điện tử  0401050434 2(2,0,4) 010039(A)  Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
4 050067  Thực hành thiết kế mạch điện tử  0401050067 1(0,2,2) 190791(A)    Thực hành    Thực hành 
5 010114  Tiếng Anh 3  0401010114 3(3,0,6) 010112 (A)    LT.TL    LT.TL 
6 050128  Vẽ kỹ thuật  0401050128 2(2,0,4) 050500 (A)  Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
7 050423  Đo điện -điện tử  0401050423 2(2,0,4) 050428(C)  Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
Học phần tự chọn 2          
1 050452  Xử lý audio/video  0401050452 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
2 050524  Điện tử y sinh học  0401050524 3(3,0,6)          
Học kỳ 6 15          
Học phần bắt buộc 15          
1 190492  Kỹ thuật cảm biến  0401190492 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
2 050360  Kỹ thuật số  0401050360 2(2,0,4)   BT Lớn  LT.TL    LT.TL 
3 050430  Kỹ thuật xung  0401050430 2(2,0,4)   BT Lớn  LT.TL    LT.TL 
4 050427  Mạch điện tử 1  0401050427 3(3,0,6) 050433(C)  Tiểu luận  LT.TL    Trắc nghiệm 
5 050455  Ngôn ngữ lập trình C++  0404050455 2(1,2,4)   BT Lớn  Thực hành    Thực hành 
6 050426  Thí nghiệm linh kiện điện tử  0401050426 1(0,2,2) 050128(A)    Thực hành    Thực hành 
7 050428  Thí nghiệm đo điện-điện tử  0401050428 1(0,2,2) 050423(C)    Thực hành    Thực hành 
8 190979  Tiếng Anh giao tiếp 1  0401190979 2(2,0,4) 010113 (A)    LT.TL    LT.TL 
Học kỳ 7 14          
Học phần bắt buộc 14          
1 050431  Mạch điện tử 2  0401050431 3(3,0,6) 050427(A)  Tiểu luận  LT.TL    Trắc nghiệm 
2 050437  Thí nghiệm kỹ thuật số  0401050437 1(0,2,2) 050360(A)    Thực hành    Thực hành 
3 050436  Thí nghiệm kỹ thuật xung  0401050436 1(0,2,2) 050430(A)    Thực hành    Thực hành 
4 050433  Thí nghiệm mạch điện tử 1  ????? 1(0,2,2) 050427(C)  Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
5 190980  Tiếng Anh giao tiếp 2  0401190980 2(2,0,4) 190979(A)    LT.TL    LT.TL 
6 050435  Vi xử lý ngành điện tử  0401050435 3(3,0,6) 050360 (A)  BT Lớn  LT.TL    LT.TL 
7 050448  Điện tử công suất ngành điện tử  0401050448 3(3,0,6)   BT Lớn  LT.TL    Trắc nghiệm 
Học kỳ 8 13          
Học phần bắt buộc 13          
1 191041  Công nghệ FPGA  0401191041 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
2 050401  Lý thuyết điều khiển tự động ngành điện  0402050401 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
3 050522  Thí nghiệm mạch điện tử 2  0401050522 1(0,2,2) 050431(A)    Thực hành    Thực hành 
4 050526  Thí nghiệm vi xử lý  0401050526 2(0,4,4) 050435(A)    Thực hành    Thực hành 
5 050458  Thí nghiệm điện tử công suất ngành điện tử  0401050458 1(0,2,2) 050448(A)    Thực hành    Thực hành 
6 190981  Tiếng Anh giao tiếp 3  0401190981 2(2,0,4) 190979 (a)    LT.TL    LT.TL 
7 050450  Xử lý số tín hiệu  0401050450 3(3,0,6) 050445(A)  BT Lớn  LT.TL    LT.TL 
Học kỳ 9 16          
Học phần bắt buộc 16          
1 050444  Cấu trúc máy tính ngành điện tử  0401050444 3(3,0,6)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
2 050449  Mạng truyền thông công nghiệp ngành điện tử  0402050449 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
3 050531  Mạng và truyền dữ liệu ngành điện tử  0401050531 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
4 050487  Thí nghiệm thiết kế bằng FPGA  0401050487 2(0,4,4)     Thực hành    Thực hành 
5 050459  Thí nghiệm xử lý số tín hiệu  0401050459 1(0,2,2) 050450(A)    Thực hành    Thực hành 
6 050607  Tiếng Anh chuyên ngành điện tử 1  0401050607 3(3,0,6)   Tiểu luận  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
7 050479  Đo lường và điều khiển bằng máy tính ngành điện tử  0401050479 2(2,0,4) Vi xử lí (a)  Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
8 050530  Đồ án học phần 1  0404050530 1(1,0,2)          
Học kỳ 10 15          
Học phần bắt buộc 10          
1 050529  Hệ thống viễn thông  0401050529 3(3,0,6)   Tiểu luận  LT.TL    Trắc nghiệm 
2 050466  Thí nghiệm mạng truyền thông công nghiệp ngành điện tử  0401050466 1(0,2,2) 050531(a)    Thực hành    Thực hành 
3 050608  Thí nghiệm Điều khiển tự động ngành điện tử  0401050608 1(0,2,2) 050445(A)    Thực hành    Thực hành 
4 050486  Thí nghiệm đo lường và điều khiển bằng máy tính ngành điện tử  0401050486 1(0,2,2) 050479(a)    Thực hành    Thực hành 
5 190793  Tiếng Anh chuyên ngành điện tử 2  0401190793 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
6 050480  Tự động hóa quá trình công nghiệp ngành điện tử  0401050480 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
Học phần tự chọn 5          
1 050482  Công nghệ vi điện tử  0401050482 3(3,0,6)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
2 050439  Cấu trúc dữ liệu và thuật giải ngành điện tử  0401050439 3(3,0,6) Môn Kỹ thuật Lập trình, Toán tin học.   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
3 050523  Quang điện tử  0401050523 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
4 191015  Quản lý sản xuất  0401191015 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
Học kỳ 11 10          
Học phần bắt buộc 7          
1 050485  Thí nghiệm tự động hóa quá trình công nghiệp ngành điện tử  0401050485 1(0,2,2) 050458(a)    Thực hành    Thực hành 
2 050488  Thực tập tốt nghiệp  0401050488 5(0,10,10)         Thực hành 
3 190852  Đồ án học phần 2  0402190852 1(1,0,2)          
Học phần tự chọn 3          
1 050532  Hệ thống nhúng  0401050532 3(3,0,6)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
2 050484  Thiết bị và hệ thống điều khiển tự động ngành điện tử  0401050484 3(2,2,6)   Tiểu luận  Thực hành    Thực hành 
Học kỳ 12 7          
Khóa luận tốt nghiệp 7          
1 050001  Khóa luận tốt nghiệp  0401050001 7(1,12,14)          
Hoặc học bổ sung 7          
1 050489  Kỹ thuật robot  0402050489 2(2,0,4) 050445  Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
2 050490  Hệ thu thập số liệu và điều khiển  0402050490 2(0,4,4)     Thực hành    Thực hành 
3 050491  Đồ án chuyên ngành điện tử tự động  0402050491 3(1,4,6)          
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Thăm dò ý kiến

Chương trình đào tạo cần?

Công bố toàn bộ chương trình khoá học

Cải tiến phù hợp với doanh nghiệp

Chú trọng đến thực hành thực tập

Quan tâm đến nghiên cứu khoa học

Tất cả các ý kiến trên

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 12


Hôm nayHôm nay : 193

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 22250

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1701456