03:46 ICT Thứ tư, 21/11/2018

Thông tin cần thiết

Diễn đàn sinh viên

Diễn đàn sinh viên

Cổng thông tin SV

Quảng cáo trái (Cổng thông tin)

Cổng thông tin GV

Cổng thông tin GV (trái)

Trang nhất » Giới thiệu » Chương trình đào tạo

ngành điện

Thứ ba - 21/04/2015 15:27

  BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI

 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo: Chính quy
Ngành đào tạo: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện
Mã ngành: 52510301
(Ban hành theo Quyết định số: ......../QĐ-ĐHCNĐN ngày ….. /….. / …….. của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai)
 
 
1. Mục tiêu đào tạo
Đào tạo kỹ sư Điện
Kiến thức
- Kiến thức chung: Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh; có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập nâng cao trình độ; - Kiến thức chuyên ngành: Có kiến thức nền tảng về ngành công nghệ điện và kiến thức chuyên sâu về ngành kỹ thuật điện. Biết tính toán, thiết kế cung cấp điện, hệ thống điện, thiết bị điện và quy trình công nghệ lắp đặt hệ thống điều khiển điện công nghiệp. dân dụng; - Kiến thức bổ trợ: đạt trình độ Toeic 400 về tiếng Anh hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương; đạt trình độ B về tin học ứng dụng.
Kỹ năng
- Vận hành, bảo trì, sửa chữa các thiết bị và hệ thống điện; - Tổ chức triển khai và thực hiện chuyển giao công nghệ; - Nghiên cứu khoa học, đào tạo và tự đào tạo; - Quản lý sản xuất, kinh doanh và lập dự án; - Giao tiếp và làm việc theo nhóm; - Phân tích và giải quyết các vấn đề nảy sinh trong thực tiễn của ngành học.
Thái độ
- Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật lao động và tôn trọng nội qui của cơ quan, doanh nghiệp; - Ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân, làm việc theo nhóm và làm việc độc lập; - Có tinh thần cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp.
Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
- Vị trí: kỹ sư điện - Đảm nhận các công việc thiết kế, vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết bị điện, hệ thống cung cấp điện, hệ thống điện dân dụng và công nghiệp trong các công ty, nhà máy, xí nghiệp; - Làm việc trong phòng kỹ thuật của các công ty, nhà máy, xí nghiệp, các viện nghiên cứu thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện; - Có khả năng giảng dạy chuyên ngành kỹ thuật điện trong các trường cao đẳng và trung cấp
2. Thời gian đào tạo: 4 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 162 tín chỉ
4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
5. Quy trình đào tạo: Theo học chế tín chỉ
Điều kiện tốt nghiệp: Thực hiện quy chế đào tạo đại học và cao đẳng theo hệ thống tín chỉ được ban hành tại quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ Giáo dục & Đào tạo và quy chế học vụ trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
6. Thang điểm: Theo học chế tín chỉ
7. Nội dung chương trình  
 
 
STT Mã môn học Tên môn học Số tín chỉ Học phần:
học trước(a),
tiên quyết(b),
song hành(c)
7.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương 62   
7.1.1 Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh  
Phần bắt buộc  
1 010021 Những Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 5(5,0,10)  
2 010041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2,0,4) 010021 (A) 
7.1.2 Khoa học xã hội  
Phần bắt buộc  
1 010027 Quản trị doanh nghiệp 2(2,0,4)  
2 010005 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3(3,0,6)  
Phần tự chọn  
1 010015 Logic học 2(2,0,4)  
2 010022 Pháp luật đại cương 2(2,0,4)  
3 020085 Quản trị công nghệ 2(2,0,4)  
4 010030 Tâm lý học đại cương 2(2,0,4)  
7.1.3 Nhân văn - Nghệ thuật  
7.1.4 Ngoại ngữ 21   
Phần bắt buộc 21   
1 010112 Tiếng Anh 1 4(4,0,8)  
2 010113 Tiếng Anh 2 3(3,0,6) 010112 (A) 
3 010114 Tiếng Anh 3 3(3,0,6) 010112 (A) 
4 190802 Tiếng Anh chuyên ngành điện 1 3(3,0,6)  
5 190803 Tiếng Anh chuyên ngành điện 2 2(2,0,4) 190802(A) 
6 190979 Tiếng Anh giao tiếp 1 2(2,0,4) 010113 (A) 
7 190980 Tiếng Anh giao tiếp 2 2(2,0,4) 190979(A) 
8 190981 Tiếng Anh giao tiếp 3 2(2,0,4) 190979 (A) 
7.1.5 Toán học - Tin học - Khoa học tự nhiên 17   
Phần bắt buộc 15   
1 050359 Hàm Phức và phép biến đổi Laplace 2(2,0,4) 010039(A) 
2 050234 Thí nghiệm Vật lý 1(0,2,2) 010042(A) 
3 010037 Toán cao cấp A1 2(2,0,4)  
4 010038 Toán cao cấp A2 2(2,0,4) 010037(A) 
5 010039 Toán cao cấp A3 2(2,0,4) 010038 (A) 
6 010042 Vật lý 1 2(2,0,4)  
7 010043 Vật lý 2 2(2,0,4) 010042(A) 
8 010046 Xác suất thống kê 2(2,0,4)  
Phần tự chọn  
1 010024 Phương pháp tính 2(2,0,4)  
2 010029 Quy hoạch tuyến tính 2(2,0,4)  
3 010044 Vật lý 3 2(2,0,4) 010043(A) 
7.1.6 Giáo dục thể chất  
Phần bắt buộc  
1 010008 Giáo dục thể chất 1 1(0,2,2)  
2 010009 Giáo dục thể chất 2 1(0,2,2) 010008 (A) 
3 010010 Giáo dục thể chất 3 1(0,2,2) 010008 (A) 
4 010011 Giáo dục thể chất 4 1(0,2,2) 010008(A)  
7.1.7 Giáo dục quốc phòng  
Phần bắt buộc  
1 010007 Giáo dục quốc phòng - An ninh(LT+TH) 4(2,4,8)  
7.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 100   
7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành 25   
Phần bắt buộc 23   
1 190614 An toàn lao động ngành điện 1(1,0,2)  
2 050474 Autocad trong kỹ thuật điện 2(0,4,4)  
3 050358 Khí cụ điện 2(2,0,4)  
4 050195 Kỹ thuật đo ngành điện 2(2,0,4)  
5 050391 Mạch điện 1 3(3,0,6)  
6 050191 Mạch điện 2 2(2,0,4) 050391(A) 
7 050394 Thí nghiệm khí cụ điện 1(0,2,2) 050358(A) 
8 050404 Thí nghiệm mạch điện 1(0,2,2) 050191(A) 
9 050402 Thí nghiệm vật liệu điện 1(0,2,2)  
10 050392 Thí nghiệm đo lường điện 1(0,2,2) 050195(A) 
11 050403 Thực hành điện tử cơ bản ngành điện 1(0,2,2) 050395(A) 
12 050396 Vật liệu điện 2(2,0,4)  
13 050128 Vẽ kỹ thuật 2(2,0,4)  
14 050395 Điện tử cơ bản ngành điện 2(2,0,4)  
Phần tự chọn  
1 050183 Cơ ứng dụng 2(2,0,4)  
2 050410 Nhiệt kỹ thuật 2(2,0,4)  
7.2.2 Kiến thức chuyên ngành 63   
Phần bắt buộc 53   
1 050457 Bảo vệ relay 3(2,2,6) 050399(A) 
2 050475 CAD trong kỹ thuật điện 2(1,2,4)  
3 050008 Cung cấp điện 4(4,0,8)  
4 050399 Hệ thống điện 3(3,0,6)  
5 050408 Kỹ thuật điện tử ngành điện 4(4,0,8) 050395(A) 
6 050401 Lý thuyết điều khiển tự động ngành điện 3(3,0,6)  
7 050050 Máy điện 4(4,0,8)  
8 191004 Ngắn mạch và ổn định hệ thống 2(1,2,4) 050399(A) 
9 050467 Nhà máy điện và trạm biến áp 2(2,0,4)  
10 050456 PLC ngành điện 2(2,0,4) 050443(A) 
11 050471 Thiết kế cung cấp điện 2(1,2,4) 050008(A) 
12 050469 Thí nghiệm điện tử công suất ngành điện 2(0,4,4) 050438(A) 
13 191005 Thực Hành PLC 2(0,4,4) 050456(A) 
14 050460 Thực hành cung cấp điện 2(0,4,4) 050008(A) 
15 050451 Thực hành kỹ thuật điện tử ngành điện 2(0,4,4) 050408(A) 
16 050461 Thực hành vận hành máy điện 1(0,2,2) 050050(A) 
17 050443 Thực hành điều khiển máy điện 2(0,4,4) 050441(A) 
18 050468 Tin học ứng dụng ngành điện 3(2,2,6)  
19 050441 Điều khiển máy điện 2(2,0,4) 050050(A) 
20 050462 Điện tử công nghiệp ngành điện 2(1,2,4)  
21 050438 Điện tử công suất ngành điện 2(2,0,4) 050395(A) 
22 050530 Đồ án học phần 1 1(1,0,2)  
23 190852 Đồ án học phần 2 1(1,0,2)  
Phần tự chọn 10   
1 190496 PLC nâng cao 2(1,2,4)  
2 050472 Kỹ thuật chiếu sáng 2(1,2,4)  
3 050465 Mạng truyền thông công nghiệp 2(1,2,4)  
4 191008 Sửa chữa quấn dây máy điện 2(2,0,4)  
5 191007 Thực hành vận hành hệ thống điện 2(0,4,4)  
6 050463 Tự động hóa quá trình công nghệ ngành điện 2(1,2,4)  
7 050409 Điện khí nén 2(1,2,4)  
8 050473 Đo lường và điều khiển bằng máy tính ngành điện 2(1,2,4)  
7.2.3 Thực tập tốt nghiệp  
Phần bắt buộc  
1 050094 Thực tập tốt nghiệp 5(0,10,10)  
7.2.4 Khóa luận tốt nghiệp hoặc học bổ sung  
7.2.5 Khóa luận tốt nghiệp  
1 050230 Khóa luận tốt nghiệp 7(1,12,14) 050094(A) 
Học bổ sung  
1 050083 Truyền động điện 2(1,2,4) 050094(A) 
2 050492 Điện công nghệ 2(1,2,4) 050094(A) 
3 050493 Đồ án chuyên ngành 3(1,4,6) 050094(A) 
 
8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY  
 
 
TT Mã môn học Tên môn học Mã học phần Số tín chỉ Học phần:
học trước(a),
tiên quyết(b),
song hành(c)
Tiểu luận/
Bài tập lớn
Giữa kỳ Thực hành Thi cuối kỳ
Học kỳ 1 12          
Học phần bắt buộc 12          
1 010007  Giáo dục quốc phòng - An ninh(LT+TH)  0401010007 4(2,4,8)     Thực hành  Thực hành  Thực hành 
2 010008  Giáo dục thể chất 1  0401010008 1(0,2,2)     Thực hành  Thực hành  Thực hành 
3 050391  Mạch điện 1  0401050391 3(3,0,6)   BT Lớn  LT.TL    Trắc nghiệm 
4 010037  Toán cao cấp A1  0404010037 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    Trắc nghiệm 
5 010042  Vật lý 1  0402010042 2(2,0,4)   BT Lớn  LT.TL    Trắc nghiệm 
Học kỳ 2 16          
Học phần bắt buộc 14          
1 010009  Giáo dục thể chất 2  0401010009 1(0,2,2) 010008 (a)    Thực hành  Thực hành  Thực hành 
2 010021  Những Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin  0401010021 5(5,0,10)   BT Lớn  LT.TL  LT.TL  Trắc nghiệm 
3 010027  Quản trị doanh nghiệp  0401010027 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
4 010038  Toán cao cấp A2  0402010038 2(2,0,4) 010037(A)  Tiểu luận  LT.TL    Trắc nghiệm 
5 010041  Tư tưởng Hồ Chí Minh  0401010041 2(2,0,4) 010021 (a)  BT Lớn  LT.TL  Trắc nghiệm  Trắc nghiệm 
6 010043  Vật lý 2  0401010043 2(2,0,4) 010042(a)  BT Lớn  LT.TL    Trắc nghiệm 
Học phần tự chọn 2          
1 010015  Logic học  0401010015 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL  LT.TL  LT.TL 
2 010030  Tâm lý học đại cương  0401010030 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
Học kỳ 3 14          
Học phần bắt buộc 12          
1 190614  An toàn lao động ngành điện  0401190614 1(1,0,2)   BT Lớn  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
2 010010  Giáo dục thể chất 3  0401010010 1(0,2,2) 010008 (a)    Thực hành  Thực hành  Thực hành 
3 050234  Thí nghiệm Vật lý  0401050234 1(0,2,2) 010042(A)    Thực hành  Thực hành  Thực hành 
4 010112  Tiếng Anh 1  0401010112 4(4,0,8)     LT.TL    LT.TL 
5 010039  Toán cao cấp A3  0408010039 2(2,0,4) 010038 (A)  Tiểu luận  LT.TL    Trắc nghiệm 
6 010005  Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam  0401010005 3(3,0,6)   BT Lớn  LT.TL  Trắc nghiệm  Trắc nghiệm 
Học phần tự chọn 2          
1 010022  Pháp luật đại cương  0401010022 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL  LT.TL  Trắc nghiệm 
2 020085  Quản trị công nghệ  0401020085 2(2,0,4)     LT.TL    LT.TL 
Học kỳ 4 14          
Học phần bắt buộc 12          
1 010011  Giáo dục thể chất 4  0401010011 1(0,2,2) 010008 (a)     Thực hành  Thực hành  Thực hành 
2 050359  Hàm Phức và phép biến đổi Laplace  0401050359 2(2,0,4) 010039(a)  Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
3 050358  Khí cụ điện  0401050358 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
4 050195  Kỹ thuật đo ngành điện  0401050195 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
5 050191  Mạch điện 2  0402050191 2(2,0,4) 050391(a)  Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
6 010113  Tiếng Anh 2  0401010113 3(3,0,6) 010112 (A)    LT.TL    LT.TL 
Học phần tự chọn 2          
1 010024  Phương pháp tính  0401010024 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL  LT.TL  LT.TL 
2 010029  Quy hoạch tuyến tính  0401010029 2(2,0,4)     LT.TL    LT.TL 
3 010044  Vật lý 3  0401010044 2(2,0,4) 010043(a)  BT Lớn  LT.TL    Trắc nghiệm 
Học kỳ 5 14          
Học phần bắt buộc 14          
1 050474  Autocad trong kỹ thuật điện  0401050474 2(0,4,4)     Thực hành    Thực hành 
2 050394  Thí nghiệm khí cụ điện  0401050394 1(0,2,2) 050358(a)    Thực hành    Thực hành 
3 050404  Thí nghiệm mạch điện  0401050404 1(0,2,2) 050191(a)    Thực hành    Thực hành 
4 050392  Thí nghiệm đo lường điện  0401050392 1(0,2,2) 050195(a)    Thực hành    Thực hành 
5 010114  Tiếng Anh 3  0401010114 3(3,0,6) 010112 (A)    LT.TL    LT.TL 
6 050396  Vật liệu điện  0401050396 2(2,0,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
7 050128  Vẽ kỹ thuật  0401050128 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
8 010046  Xác suất thống kê  0401010046 2(2,0,4)          
Học kỳ 6 13          
Học phần bắt buộc 13          
1 050008  Cung cấp điện  0401050008 4(4,0,8)   BT Lớn  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
2 050050  Máy điện  0401050050 4(4,0,8)   Tiểu luận  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
3 050402  Thí nghiệm vật liệu điện  0401050402 1(0,2,2)     Thực hành    Thực hành 
4 190979  Tiếng Anh giao tiếp 1  0401190979 2(2,0,4) 010113 (A)    LT.TL    LT.TL 
5 050395  Điện tử cơ bản ngành điện  0401050395 2(2,0,4)   BT Lớn  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
Học kỳ 7 14          
Học phần bắt buộc 14          
1 050408  Kỹ thuật điện tử ngành điện  0401050408 4(4,0,8) 050395(a)  BT Lớn  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
2 050401  Lý thuyết điều khiển tự động ngành điện  0401050401 3(3,0,6)   Tiểu luận  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
3 050460  Thực hành cung cấp điện  0401050460 2(0,4,4) 050008(a)    Thực hành    Thực hành 
4 050403  Thực hành điện tử cơ bản ngành điện  0401050403 1(0,2,2) 050395(a)    Thực hành    Thực hành 
5 190980  Tiếng Anh giao tiếp 2  0401190980 2(2,0,4) 190979(A)    LT.TL    LT.TL 
6 050441  Điều khiển máy điện  0401050441 2(2,0,4) 050050(a)  Tiểu luận  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
Học kỳ 8 15          
Học phần bắt buộc 13          
1 050399  Hệ thống điện  0401050399 3(3,0,6)   BT Lớn  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
2 050471  Thiết kế cung cấp điện  0401050471 2(1,2,4) 050008(a)  Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
3 050451  Thực hành kỹ thuật điện tử ngành điện  0401050451 2(0,4,4) 050408(a)    Thực hành    Thực hành 
4 050443  Thực hành điều khiển máy điện  0401050443 2(0,4,4) 050441(a)    Thực hành    Thực hành 
5 190981  Tiếng Anh giao tiếp 3  0401190981 2(2,0,4) 190979 (a)    LT.TL    LT.TL 
6 050438  Điện tử công suất ngành điện  0401050438 2(2,0,4) 050395(a)  BT Lớn  LT.TL    LT.TL 
Học phần tự chọn 2          
1 050183  Cơ ứng dụng  0401050183 2(2,0,4)   BT Lớn  LT.TL    LT.TL 
2 050410  Nhiệt kỹ thuật  0401050410 2(2,0,4)   BT Lớn  LT.TL    LT.TL 
Học kỳ 9 16          
Học phần bắt buộc 12          
1 191004  Ngắn mạch và ổn định hệ thống  ????? 2(1,2,4) 050399(a)  Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
2 050467  Nhà máy điện và trạm biến áp  0401050467 2(2,0,4)   BT Lớn  LT.TL    LT.TL 
3 050456  PLC ngành điện  0402050456 2(2,0,4) 050443(a)  BT Lớn  LT.TL    LT.TL 
4 050469  Thí nghiệm điện tử công suất ngành điện  0401050469 2(0,4,4) 050438(a)    Thực hành    Thực hành 
5 050461  Thực hành vận hành máy điện  0401050461 1(0,2,2) 050050(a)    Thực hành    Thực hành 
6 190802  Tiếng Anh chuyên ngành điện 1  0401190802 3(3,0,6)   Tiểu luận  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
Học phần tự chọn 4          
1 050472  Kỹ thuật chiếu sáng  0401050472 2(1,2,4)   Tiểu luận  Trắc nghiệm    Trắc nghiệm 
2 050465  Mạng truyền thông công nghiệp  0401050465 2(1,2,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
3 050409  Điện khí nén  0401050409 2(1,2,4)   Tiểu luận  Thực hành    Trắc nghiệm 
4 050473  Đo lường và điều khiển bằng máy tính ngành điện  0401050473 2(1,2,4)   Tiểu luận  Thực hành    LT.TL 
Học kỳ 10 17          
Học phần bắt buộc 11          
1 050457  Bảo vệ relay  0401050457 3(2,2,6) 050399(a)  Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
2 191005  Thực Hành PLC  ????? 2(0,4,4) 050456(a)    Thực hành    Thực hành 
3 050468  Tin học ứng dụng ngành điện  0401050468 3(2,2,6)   BT Lớn  Thực hành    LT.TL 
4 190803  Tiếng Anh chuyên ngành điện 2  0401190803 2(2,0,4) 190802(a)  BT Lớn  LT.TL    LT.TL 
5 050530  Đồ án học phần 1  0404050530 1(1,0,2)          
Học phần tự chọn 6          
1 190496  PLC nâng cao  ????? 2(1,2,4)   BT Lớn  Thực hành    Thực hành 
2 191008  Sửa chữa quấn dây máy điện  ????? 2(2,0,4)   Tiểu luận  LT.TL    LT.TL 
3 191007  Thực hành vận hành hệ thống điện  ????? 2(0,4,4)     Thực hành    Thực hành 
4 050463  Tự động hóa quá trình công nghệ ngành điện  0401050463 2(1,2,4)   BT Lớn  LT.TL    LT.TL 
Học kỳ 11 10          
Học phần bắt buộc 10          
1 050475  CAD trong kỹ thuật điện  0401050475 2(1,2,4)   BT Lớn  Thực hành    LT.TL 
2 050094  Thực tập tốt nghiệp  0401050094 5(0,10,10)         Thực hành 
3 050462  Điện tử công nghiệp ngành điện  0401050462 2(1,2,4)   BT Lớn  LT.TL    LT.TL 
4 190852  Đồ án học phần 2  0402190852 1(1,0,2)          
Học kỳ 12 7          
Khóa luận tốt nghiệp 7          
1 050230  Khóa luận tốt nghiệp  0402050230 7(1,12,14) 050094(a)         
Hoặc học bổ sung 7          
1 050083  Truyền động điện  0401050083 2(1,2,4) 050094(a)  BT Lớn  Thực hành    LT.TL 
2 050492  Điện công nghệ  0401050492 2(1,2,4) 050094(a)  BT Lớn  Thực hành    LT.TL 
3 050493  Đồ án chuyên ngành   0401050493 3(1,4,6) 050094(a)         
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thăm dò ý kiến

Chương trình đào tạo cần?

Công bố toàn bộ chương trình khoá học

Cải tiến phù hợp với doanh nghiệp

Chú trọng đến thực hành thực tập

Quan tâm đến nghiên cứu khoa học

Tất cả các ý kiến trên

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 71


Hôm nayHôm nay : 271

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 22328

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1701534